Lịch âm ngày 25/11/2055

Thứ năm, ngày 25 tháng 11 năm 2055 dương lịch là mùng 7 tháng 10 năm Ất Hợi. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Lịch tháng 11/2055

Lịch âm dương tháng 11 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 Lập đông 19
8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26
15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/10 20 2 21 3
22 Tiểu tuyết 4 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10
29 11 30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 25/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/11/2055
Âm lịchMùng 7 tháng 10 năm Ất Hợi
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu