25
Chủ nhật
Âm lịch18tháng 2
Năm
Tân Mão
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 25/03/1951

Chủ nhật, ngày 25 tháng 3 năm 1951 dương lịch là ngày 18 tháng 2 năm Tân Mão. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/1951

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 1 24 2 25 3 26 4 27
5 28 6 Kinh trập 29 7 30 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 1/2 9 2 10 3 11 4
12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11
19 12 20 13 21 Xuân phân 14 22 15 23 16 24 17 25 18
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 25/03/1951
Âm lịchNgày 18 tháng 2 năm Tân Mão
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Mão
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi