25
Chủ nhật
Âm lịch7tháng 3
Năm
Canh Thân
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 25/04/1920

Chủ nhật, ngày 25 tháng 4 năm 1920 dương lịch là mùng 7 tháng 3 năm Canh Thân. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1920

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1920
T2T3T4T5T6T7CN
29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16
5 Thanh minh 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 23
12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30
19 1/3 20 Cốc vũ 2 21 Tết Hàn thực 3 22 4 23 5 24 6 25 7
26 8 27 9 28 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 29 11 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 12 1 13 2 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 25/04/1920
Âm lịchMùng 7 tháng 3 năm Canh Thân
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu