Lịch âm ngày 25/04/2012
Thứ tư, ngày 25 tháng 4 năm 2012 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Nhâm Thìn. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 | 31 10 | 1 11 |
| 2 12 | 3 13 | 4 Thanh minh 14 | 5 15 | 6 16 | 7 17 | 8 18 |
| 9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 |
| 16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 Cốc vũ 29 | 20 30 | 21 1/4 | 22 2 |
| 23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 |
| 30 10 | 1 11 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 Lập hạ 15 | 6 16 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 25/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 25/04/2012 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 5 tháng 4 năm Nhâm Thìn |
| Can chi | Ngày Bính Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn |
| Ngũ hành | Sa Trung Thổ |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Kiến và sao Cơ
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Tuất, Nhâm Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |