25
Thứ bảy
Âm lịch25tháng 4
Năm
Bính Tuất
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 25/05/1946

Thứ bảy, ngày 25 tháng 5 năm 1946 dương lịch là ngày 25 tháng 4 năm Bính Tuất. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/1946

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 1 Ngày Quốc tế Lao động 1/4 2 2 3 3 4 4 5 5
6 Lập hạ 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12
13 13 14 14 15 Lễ Phật đản 15 16 16 17 17 18 18 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19
20 20 21 Tiểu mãn 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/5 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 25/05/1946
Âm lịchNgày 25 tháng 4 năm Bính Tuất
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu