25
Thứ năm
Âm lịch12tháng 4
Năm
Tân Sửu
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 25/05/1961

Thứ năm, ngày 25 tháng 5 năm 1961 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Tân Sửu. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/1961

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 Lập hạ 22 7 23
8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 1/4
15 2 16 3 17 4 18 5 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 6 20 7 21 Tiểu mãn 8
22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 Lễ Phật đản 15
29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/05/1961
Âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Tân Sửu
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi