Lịch âm ngày 25/05/2059

Chủ nhật, ngày 25 tháng 5 năm 2059 dương lịch là ngày 14 tháng 4 năm Kỷ Mão. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Lịch tháng 5/2059

Lịch âm dương tháng 5 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23
5 Lập hạ 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30
12 1/4 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7
19 8 20 9 21 Tiểu mãn 10 22 11 23 12 24 13 25 14
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 25/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 25/05/2059
Âm lịchNgày 14 tháng 4 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất