25
Thứ hai
Âm lịch23tháng 7
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 25/08/2092

Thứ hai, ngày 25 tháng 8 năm 2092 dương lịch là ngày 23 tháng 7 năm Nhâm Tý. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/2092

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2092
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/7
4 2 5 3 6 Lập thu 4 7 5 8 6 9 Lễ Thất tịch 7 10 8
11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
18 16 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 17 20 18 21 19 22 Xử thử 20 23 21 24 22
25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 25/08/2092
Âm lịchNgày 23 tháng 7 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi