Lịch âm ngày 26/11/2004
Thứ sáu, ngày 26 tháng 11 năm 2004 dương lịch là ngày 15 tháng 10 năm Giáp Thân. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
Giờ hoàng đạo ngày 26/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 26/11/2004 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng 10 năm Giáp Thân |
| Can chi | Ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân |
| Ngũ hành | Đại Trạch Thổ |
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Khai và sao Lâu
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Lâu Kim Cẩu |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Mão, Ất Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |