26
Thứ năm
Âm lịch14tháng 11
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 26/12/1974

Thứ năm, ngày 26 tháng 12 năm 1974 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Giáp Dần. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/1974

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1 18
2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 7 Đại tuyết 24 8 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 1/11 14 2 15 3
16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 21 9 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 10
23 11 24 12 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 13 26 14 27 15 28 16 29 17
30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/12/1974
Âm lịchNgày 14 tháng Mười một năm Giáp Dần
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu