26
Thứ bảy
Âm lịch1tháng 12
Năm
Tân Dậu
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 26/12/1981

Thứ bảy, ngày 26 tháng 12 năm 1981 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Tân Dậu. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/1981

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11
7 Đại tuyết 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18
14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25
21 26 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 27 23 28 24 29 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 30 26 1/12 27 2
28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 26/12/1981
Âm lịchMùng 1 tháng Chạp năm Tân Dậu
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi