- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Mùi, Tân Mùi
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Chẩn (cát)
Lịch âm ngày 26/03/2008
Thứ tư, ngày 26 tháng 3 năm 2008 dương lịch là ngày 19 tháng 2 năm Mậu Tý. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 1 24 | 2 25 |
| 3 26 | 4 27 | 5 Kinh trập 28 | 6 29 | 7 30 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 1/2 | 9 2 |
| 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 |
| 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 Xuân phân 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 |
| 24 17 | 25 18 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 |
| 31 24 | 1 25 | 2 26 | 3 27 | 4 Thanh minh 28 | 5 29 | 6 1/3 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 26/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 26/03/2008 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 19 tháng 2 năm Mậu Tý |
| Can chi | Ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Tý |
| Ngũ hành | Hải Trung Kim |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Khai và sao Chẩn
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Chẩn Thủy Dẫn |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Mùi, Tân Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |