26
Thứ tư
Âm lịch29tháng 5
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 26/06/1957

Thứ tư, ngày 26 tháng 6 năm 1957 dương lịch là ngày 29 tháng 5 năm Đinh Dậu. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1957

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 1/5 30 2 31 3 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 4 2 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
3 6 4 7 5 8 6 Mang chủng 9 7 10 8 11 9 12
10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19
17 20 18 21 19 22 20 23 21 Hạ chí 24 22 25 23 26
24 27 25 28 26 29 27 30 28 Ngày Gia đình Việt Nam 1/6 29 2 30 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/06/1957
Âm lịchNgày 29 tháng 5 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu