Lịch âm ngày 26/07/2055

Thứ hai, ngày 26 tháng 7 năm 2055 dương lịch là mùng 3 tháng 6 (nhuận) năm Ất Hợi. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Lịch tháng 7/2055

Lịch âm dương tháng 7 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
28 4 29 5 30 6 1 7 2 8 3 9 4 10
5 11 6 12 7 Tiểu thử 13 8 14 9 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24
19 25 20 26 21 27 22 28 23 Đại thử 29 24 1/6 25 2
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 26/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/07/2055
Âm lịchMùng 3 tháng 6 (nhuận) năm Ất Hợi
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi