27
Thứ tư
Âm lịch20tháng 12
Năm
Tân Mùi
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 27/01/1932

Thứ tư, ngày 27 tháng 1 năm 1932 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Tân Mùi. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1932

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 29 21 30 22 31 23 1 Tết Dương lịch 24 2 25 3 26
4 27 5 28 6 Tiểu hàn 29 7 30 8 1/12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2 10 3
11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10
18 11 19 12 20 13 21 Đại hàn 14 22 15 23 16 24 17
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 Ông Công ông Táo 23 31 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 27/01/1932
Âm lịchNgày 20 tháng Chạp năm Tân Mùi
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu