27
Thứ năm
Âm lịch20tháng 10
Năm
Canh Thân
Tháng
Đinh Hợi (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 27/11/1980

Thứ năm, ngày 27 tháng 11 năm 1980 dương lịch là ngày 20 tháng 10 năm Canh Thân. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/1980

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25
3 26 4 27 5 28 6 29 7 Lập đông 30 8 1/10 9 2
10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9
17 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 18 11 19 12 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 13 21 14 22 Tiểu tuyết 15 23 16
24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/11/1980
Âm lịchNgày 20 tháng 10 năm Canh Thân
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất