27
Thứ tư
Âm lịch2tháng 4
Năm
Canh Tý
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 27/04/1960

Thứ tư, ngày 27 tháng 4 năm 1960 dương lịch là mùng 2 tháng 4 năm Canh Tý. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1960

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8
4 9 5 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 23 19 24 20 Cốc vũ 25 21 26 22 27 23 28 24 29
25 30 26 1/4 27 2 28 3 29 4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 27/04/1960
Âm lịchMùng 2 tháng 4 năm Canh Tý
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi