27
Thứ năm
Âm lịch12tháng 8
Năm
Bính Thìn
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 27/09/2096

Thứ năm, ngày 27 tháng 9 năm 2096 dương lịch là ngày 12 tháng 8 năm Bính Thìn. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/2096

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 16
3 17 4 18 5 19 6 Bạch lộ 20 7 21 8 22 9 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 1/8
17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 Thu phân 7 23 8
24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 Tết Trung thu 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/09/2096
Âm lịchNgày 12 tháng 8 năm Bính Thìn
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi