28
Thứ ba
Âm lịch4tháng 12
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 28/12/1954

Thứ ba, ngày 28 tháng 12 năm 1954 dương lịch là mùng 4 tháng Chạp năm Giáp Ngọ. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/1954

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11
6 12 7 Đại tuyết 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25
20 26 21 27 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 28 23 29 24 30 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 1/12 26 2
27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 28/12/1954
Âm lịchMùng 4 tháng Chạp năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi