28
Thứ năm
Âm lịch23tháng 11
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 28/12/1972

Thứ năm, ngày 28 tháng 12 năm 1972 dương lịch là ngày 23 tháng Mười một năm Nhâm Tý. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 12/1972

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 29 24 30 25 1 26 2 27 3 28
4 29 5 30 6 1/11 7 Đại tuyết 2 8 3 9 4 10 5
11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12
18 13 19 14 20 15 21 16 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 17 23 18 24 19
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/12/1972
Âm lịchNgày 23 tháng Mười một năm Nhâm Tý
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu