28
Thứ năm
Âm lịch17tháng 8
Năm
Canh Dần
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 28/09/1950

Thứ năm, ngày 28 tháng 9 năm 1950 dương lịch là ngày 17 tháng 8 năm Canh Dần. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/1950

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 21 3 22
4 23 5 24 6 25 7 26 8 Bạch lộ 27 9 28 10 29
11 30 12 1/8 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6
18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 Thu phân 12 24 13
25 14 26 Tết Trung thu 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/09/1950
Âm lịchNgày 17 tháng 8 năm Canh Dần
Can chiNgày Bính Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Dần
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi