Lịch âm ngày 29/10/2006
Chủ nhật, ngày 29 tháng 10 năm 2006 dương lịch là mùng 8 tháng 9 năm Bính Tuất. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 4 | 26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 | 1 10 |
| 2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 Hàn lộ 17 |
| 9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 |
| 16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 29 | 21 30 | 22 1/9 |
| 23 Sương giáng 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 |
| 30 9 | 31 10 | 1 11 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 29/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 29/10/2006 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 8 tháng 9 năm Bính Tuất |
| Can chi | Ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất |
| Ngũ hành | Tùng Bách Mộc |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Chấp và sao Mão
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Mão Nhật Kê |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Dậu, Đinh Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |