29
Thứ hai
Âm lịch7tháng 11
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 29/11/1965

Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 1965 dương lịch là mùng 7 tháng Mười một năm Ất Tỵ. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/1965

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
1 9 2 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 Lập đông 15
8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22
15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 28 21 29
22 Tiểu tuyết 30 23 1/11 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6
29 7 30 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 29/11/1965
Âm lịchMùng 7 tháng Mười một năm Ất Tỵ
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu