29
Thứ năm
Âm lịch19tháng 11
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 29/12/1977

Thứ năm, ngày 29 tháng 12 năm 1977 dương lịch là ngày 19 tháng Mười một năm Đinh Tỵ. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 12/1977

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
28 18 29 19 30 20 1 21 2 22 3 23 4 24
5 25 6 26 7 Đại tuyết 27 8 28 9 29 10 30 11 1/11
12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 9 20 10 21 11 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 12 23 13 24 14 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 29/12/1977
Âm lịchNgày 19 tháng Mười một năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Canh Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi