29
Thứ tư
Âm lịch7tháng 4
Năm
Ất Sửu
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 29/04/1925

Thứ tư, ngày 29 tháng 4 năm 1925 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Ất Sửu. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/1925

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
30 7 31 8 1 9 2 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 3 11 4 12 5 Thanh minh 13
6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20
13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27
20 Cốc vũ 28 21 29 22 30 23 1/4 24 2 25 3 26 4
27 5 28 6 29 7 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 8 1 9 2 10 3 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 29/04/1925
Âm lịchMùng 7 tháng 4 năm Ất Sửu
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu