3
Thứ hai
Âm lịch6tháng 10
Năm
Mậu Tý
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 03/11/2008

Thứ hai, ngày 3 tháng 11 năm 2008 dương lịch là mùng 6 tháng 10 năm Mậu Tý. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/2008

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2008
T2T3T4T5T6T7CN
27 29 28 30 29 1/10 30 2 31 3 1 4 2 5
3 6 4 7 5 8 6 9 7 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 8 11 9 12
10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19
17 20 18 21 19 22 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 23 21 24 22 Tiểu tuyết 25 23 26
24 27 25 28 26 29 27 1/11 28 2 29 3 30 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/11/2008
Âm lịchMùng 6 tháng 10 năm Mậu Tý
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu