3
Thứ năm
Âm lịch30tháng 10
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 03/12/1964

Thứ năm, ngày 3 tháng 12 năm 1964 dương lịch là ngày 30 tháng 10 năm Giáp Thìn. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/1964

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 1 28 2 29 3 30 4 1/11 5 2 6 3
7 Đại tuyết 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17
21 18 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 19 23 20 24 21 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 22 26 23 27 24
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/12/1964
Âm lịchNgày 30 tháng 10 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất