3
Thứ năm
Âm lịch1tháng 4
Năm
Quý Sửu
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 03/05/1973

Thứ năm, ngày 3 tháng 5 năm 1973 dương lịch là mùng 1 tháng 4 năm Quý Sửu. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/1973

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
30 28 1 Ngày Quốc tế Lao động 29 2 30 3 1/4 4 2 5 Lập hạ 3 6 4
7 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 Lễ Phật đản 15 18 16 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 17 20 18
21 Tiểu mãn 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/5 2 2 3 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/05/1973
Âm lịchMùng 1 tháng 4 năm Quý Sửu
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu