3
Thứ hai
Âm lịch9tháng 6
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 03/07/1922

Thứ hai, ngày 3 tháng 7 năm 1922 dương lịch là mùng 9 tháng 6 năm Nhâm Tuất. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/1922

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 7 2 8
3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 Tiểu thử 14 9 15
10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22
17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 Đại thử 29
24 1/6 25 2 26 3 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 4 28 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/07/1922
Âm lịchMùng 9 tháng 6 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi