3
Thứ sáu
Âm lịch21tháng 6
Năm
Quý Hợi
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 03/08/1923

Thứ sáu, ngày 3 tháng 8 năm 1923 dương lịch là ngày 21 tháng 6 năm Quý Hợi. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1923

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23
6 24 7 25 8 Lập thu 26 9 27 10 28 11 29 12 1/7
13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 Lễ Thất tịch 7 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 8
20 9 21 10 22 11 23 12 24 Xử thử 13 25 14 26 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 03/08/1923
Âm lịchNgày 21 tháng 6 năm Quý Hợi
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi