Lịch âm ngày 30/12/2046
Chủ nhật, ngày 30 tháng 12 năm 2046 dương lịch là mùng 4 tháng Chạp năm Bính Dần. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 29 | 27 30 | 28 1/11 | 29 2 | 30 3 | 1 4 | 2 5 |
| 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 Đại tuyết 10 | 8 11 | 9 12 |
| 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 |
| 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 Đông chí 25 | 23 26 |
| 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 1/12 | 28 2 | 29 3 | 30 4 |
| 31 5 | 1 6 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 Tiểu hàn 10 | 6 11 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 30/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 30/12/2046 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 4 tháng Chạp năm Bính Dần |
| Can chi | Ngày Quý Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần |
| Ngũ hành | Đại Hải Thủy |
| Tiết khí | Đông chí |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Bế và sao Mão
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Mão Nhật Kê |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |