30
Chủ nhật
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
26tháng 3
Năm
Canh Thìn
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

Lịch âm ngày 30/04/2000

Chủ nhật, ngày 30 tháng 4 năm 2000 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Canh Thìn. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Lịch tháng 4/2000

Lịch âm dương tháng 4 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28
3 29 4 Thanh minh 30 5 1/3 6 2 7 3 8 4 9 5
10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 15 20 Cốc vũ 16 21 17 22 18 23 19
24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 30/04/2000
Âm lịchNgày 26 tháng 3 năm Canh Thìn
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi