30
Chủ nhật
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
12tháng 3
Năm
Giáp Dần
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

Lịch âm ngày 30/04/2034

Chủ nhật, ngày 30 tháng 4 năm 2034 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Giáp Dần. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Lịch tháng 4/2034

Lịch âm dương tháng 4 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14
3 15 4 Thanh minh 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 21
10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28
17 29 18 30 19 1/3 20 Cốc vũ 2 21 3 22 4 23 5
24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 30/04/2034
Âm lịchNgày 12 tháng 3 năm Giáp Dần
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất