Lịch âm ngày 30/04/2036

Thứ tư, ngày 30 tháng 4 năm 2036 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Bính Thìn. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Lịch tháng 4/2036

Lịch âm dương tháng 4 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
31 4 1 5 2 6 3 7 4 Thanh minh 8 5 9 6 10
7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17
14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 Cốc vũ 23 20 24
21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 1/4 27 2
28 3 29 4 30 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 30/04/2036
Âm lịchMùng 5 tháng 4 năm Bính Thìn
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi