30
Thứ ba
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
8tháng 4
Năm
Mậu Dần
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

Lịch âm ngày 30/04/2058

Thứ ba, ngày 30 tháng 4 năm 2058 dương lịch là mùng 8 tháng 4 năm Mậu Dần. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Lịch tháng 4/2058

Lịch âm dương tháng 4 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
1 9 2 10 3 11 4 Thanh minh 12 5 13 6 14 7 15
8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22
15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 Cốc vũ 28 21 29
22 30 23 1/4 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6
29 7 30 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 Lập hạ 13
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 30/04/2058
Âm lịchMùng 8 tháng 4 năm Mậu Dần
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất