Lịch âm ngày 30/04/2075

Thứ ba, ngày 30 tháng 4 năm 2075 dương lịch là ngày 16 tháng 3 năm Ất Mùi. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Lịch tháng 4/2075

Lịch âm dương tháng 4 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 18 4 Thanh minh 19 5 20 6 21 7 22
8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29
15 1/3 16 2 17 3 18 4 19 5 20 Cốc vũ 6 21 7
22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 15 30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 Lập hạ 21
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 30/04/2075
Âm lịchNgày 16 tháng 3 năm Ất Mùi
Can chiNgày Tân Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi