30
Thứ năm
Âm lịch16tháng 6
Năm
Tân Mùi
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 30/07/1931

Thứ năm, ngày 30 tháng 7 năm 1931 dương lịch là ngày 16 tháng 6 năm Tân Mùi. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/1931

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
29 14 30 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20
6 21 7 22 8 Tiểu thử 23 9 24 10 25 11 26 12 27
13 28 14 29 15 1/6 16 2 17 3 18 4 19 5
20 6 21 7 22 8 23 9 24 Đại thử 10 25 11 26 12
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/07/1931
Âm lịchNgày 16 tháng 6 năm Tân Mùi
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất