Lịch âm ngày 31/03/2066
Thứ tư, ngày 31 tháng 3 năm 2066 dương lịch là mùng 6 tháng 3 năm Bính Tuất. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 6 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 Kinh trập 10 | 6 11 | 7 12 |
| 8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 |
| 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 Xuân phân 25 | 21 26 |
| 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 30 | 26 1/3 | 27 2 | 28 3 |
| 29 4 | 30 5 | 31 6 | 1 7 | 2 8 | 3 9 | 4 Thanh minh 10 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 31/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 31/03/2066 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 6 tháng 3 năm Bính Tuất |
| Can chi | Ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất |
| Ngũ hành | Sơn Đầu Hỏa |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Nguy và sao Sâm
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Sâm Thủy Viên |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Thìn, Canh Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |