- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 04/10/2008 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Liễu (hung)
Lịch âm ngày 04/10/2008
Thứ bảy, ngày 4 tháng 10 năm 2008 dương lịch là mùng 6 tháng 9 năm Mậu Tý. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 1/9 | 30 2 | 1 3 | 2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 7 |
| 6 8 | 7 Tết Trùng cửu 9 | 8 Hàn lộ 10 | 9 11 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12 | 11 13 | 12 14 |
| 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 | 18 20 | 19 21 |
| 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22 | 21 23 | 22 24 | 23 Sương giáng 25 | 24 26 | 25 27 | 26 28 |
| 27 29 | 28 30 | 29 1/10 | 30 2 | 31 Lễ hội Halloween 3 | 1 4 | 2 5 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 4/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 04/10/2008 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 6 tháng 9 năm Mậu Tý |
| Can chi | Ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý |
| Ngũ hành | Giản Hạ Thủy |
| Tiết khí | Thu phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Định và sao Liễu
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Liễu Thổ Chương |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Mùi, Quý Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |