4
Thứ bảy
Âm lịch4tháng 11
Năm
Mậu Tý
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 04/12/1948

Thứ bảy, ngày 4 tháng 12 năm 1948 dương lịch là mùng 4 tháng Mười một năm Mậu Tý. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/1948

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 30 1 1/11 2 2 3 3 4 4 5 5
6 6 7 Đại tuyết 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12
13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 20 21 21 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 22 23 23 24 24 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 25 26 26
27 27 28 28 29 29 30 1/12 31 2 1 3 2 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/12/1948
Âm lịchMùng 4 tháng Mười một năm Mậu Tý
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tý
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu