4
Thứ năm
Âm lịch27tháng 10
Năm
Canh Thân
Tháng
Đinh Hợi (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 04/12/1980

Thứ năm, ngày 4 tháng 12 năm 1980 dương lịch là ngày 27 tháng 10 năm Canh Thân. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/1980

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 Đại tuyết 1/11
8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8
15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 Đông chí 15
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 16 23 17 24 18 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 19 26 20 27 21 28 22
29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28 4 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/12/1980
Âm lịchNgày 27 tháng 10 năm Canh Thân
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu