Lịch âm ngày 04/04/2027
Chủ nhật, ngày 4 tháng 4 năm 2027 dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Đinh Mùi. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 22 | 30 23 | 31 24 | 1 25 | 2 26 | 3 27 | 4 28 |
| 5 Thanh minh 29 | 6 30 | 7 1/3 | 8 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 |
| 12 6 | 13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 |
| 19 13 | 20 Cốc vũ 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 24 18 | 25 19 |
| 26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | 1 25 | 2 26 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 4/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 04/04/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 28 tháng 2 năm Đinh Mùi |
| Can chi | Ngày Quý Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi |
| Ngũ hành | Tang Đố Mộc |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Khai và sao Phòng
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Phòng Nhật Thố |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Mùi, Kỷ Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |