4
Thứ năm
Âm lịch18tháng 3
Năm
Canh Dần
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 04/05/1950

Thứ năm, ngày 4 tháng 5 năm 1950 dương lịch là ngày 18 tháng 3 năm Canh Dần. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/1950

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 Lập hạ 20 7 21
8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28
15 29 16 30 17 1/4 18 2 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 3 20 4 21 Tiểu mãn 5
22 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12
29 13 30 14 31 Lễ Phật đản 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/05/1950
Âm lịchNgày 18 tháng 3 năm Canh Dần
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu