Lịch âm ngày 04/05/1983
Thứ tư, ngày 4 tháng 5 năm 1983 dương lịch là ngày 22 tháng 3 năm Quý Hợi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | 1 19 |
| 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 Lập hạ 24 | 7 25 | 8 26 |
| 9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 30 | 13 1/4 | 14 2 | 15 3 |
| 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 21 Tiểu mãn 9 | 22 10 |
| 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 |
| 30 18 | 31 19 | 1 20 | 2 21 | 3 22 | 4 23 | 5 24 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 4/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 04/05/1983 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 22 tháng 3 năm Quý Hợi |
| Can chi | Ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi |
| Ngũ hành | Trường Lưu Thủy |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Kiến và sao Cơ
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Tuất, Mậu Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |