Lịch âm ngày 04/07/2045
Thứ ba, ngày 4 tháng 7 năm 2045 dương lịch là ngày 20 tháng 5 năm Ất Sửu. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 1 17 | 2 18 |
| 3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 Tiểu thử 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 |
| 10 26 | 11 27 | 12 28 | 13 29 | 14 1/6 | 15 2 | 16 3 |
| 17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8 | 22 Đại thử 9 | 23 10 |
| 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 |
| 31 18 | 1 19 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 4/7
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 04/07/2045 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 20 tháng 5 năm Ất Sửu |
| Can chi | Ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu |
| Ngũ hành | Thiên Thượng Hỏa |
| Tiết khí | Hạ chí |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Trừ và sao Vĩ
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Vĩ Hỏa Hổ |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Sửu, Ất Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |