Lịch âm ngày 05/03/2004
Thứ sáu, ngày 5 tháng 3 năm 2004 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Giáp Thân. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 11 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 Kinh trập 15 | 6 16 | 7 17 |
| 8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 |
| 15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 Xuân phân 30 | 21 1/2 |
| 22 2 | 23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 28 8 |
| 29 9 | 30 10 | 31 11 | 1 12 | 2 13 | 3 14 | 4 Thanh minh 15 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 5/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 05/03/2004 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng 2 năm Giáp Thân |
| Can chi | Ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Kinh trập Bắt đầu tiết Kinh trập |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Định và sao Cang
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Cang Kim Long |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Sửu, Kỷ Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |