5
Chủ nhật
Âm lịch18tháng 5
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 05/07/2099

Chủ nhật, ngày 5 tháng 7 năm 2099 dương lịch là ngày 18 tháng 5 năm Kỷ Mùi. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/2099

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2099
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
6 19 7 Tiểu thử 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25
13 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 1/6 19 2
20 3 21 4 22 Đại thử 5 23 6 24 7 25 8 26 9
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/07/2099
Âm lịchNgày 18 tháng 5 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Quý Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi