5
Thứ tư
Âm lịch5tháng 8
Năm
Tân Mão
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 05/09/1951

Thứ tư, ngày 5 tháng 9 năm 1951 dương lịch là mùng 5 tháng 8 năm Tân Mão. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 9/1951

Âm lịch: tháng 8 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 2
3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 Bạch lộ 8 9 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 Tết Trung thu 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 22 23 23
24 Thu phân 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/09/1951
Âm lịchMùng 5 tháng 8 năm Tân Mão
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi