5
Thứ ba
Âm lịch26tháng 7
Năm
Tân Sửu
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 05/09/1961

Thứ ba, ngày 5 tháng 9 năm 1961 dương lịch là ngày 26 tháng 7 năm Tân Sửu. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/1961

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 23 3 24
4 25 5 26 6 27 7 28 8 Bạch lộ 29 9 30 10 1/8
11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8
18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 Thu phân 14 24 Tết Trung thu 15
25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/09/1961
Âm lịchNgày 26 tháng 7 năm Tân Sửu
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu