6
Thứ năm
Tết Thường tân (Cơm mới)
Âm lịch10tháng 10
Năm
Giáp Tý
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 06/11/1924

Thứ năm, ngày 6 tháng 11 năm 1924 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Giáp Tý. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tết Thường tân (Cơm mới)

Tháng 11/1924

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
27 29 28 1/10 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6
3 7 4 8 5 9 6 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 7 Lập đông 11 8 12 9 13
10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 23 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 24 21 25 22 Tiểu tuyết 26 23 27
24 28 25 29 26 30 27 1/11 28 2 29 3 30 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/11/1924
Âm lịchMùng 10 tháng 10 năm Giáp Tý
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu